| STT | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Số lần mượn |
| 1 | Nhật kí chú bé nhút nhát | Giang Vũ | 153 |
| 2 | Con ngỗng đẻ trứng vàng = The goose that laid golden eggs | Nguyễn Chí Phúc | 131 |
| 3 | Sự tích trầu cau | Hoàng Khắc Huyên | 128 |
| 4 | Nàng tiên gạo | Nguyễn Như Quỳnh | 115 |
| 5 | Trí khôn của ta đây = Here's my wisdom | Nguyễn Chí Phúc | 112 |
| 6 | Thạch Sanh = Thach Sanh | Nguyễn Như Quỳnh | 107 |
| 7 | Thánh Gióng = Thanh Giong | Thùy Trang | 107 |
| 8 | Viên ngọc Ếch | Nguyễn Như Quỳnh | 105 |
| 9 | Ngựa đỏ và Lạc đà = The red horse and the camel | Nguyễn Chí Phúc | 103 |
| 10 | Nhổ củ cải = The great big radish | Thùy Trang | 100 |
| 11 | Cây táo thần = The magic apple tree | Nguyễn Chí Phúc | 94 |
| 12 | Công chúa Chuột = The Mouse princess | Nguyễn Chí Phúc | 90 |
| 13 | Thánh Gióng = Heaveenly king of Phu Dong | Nguyễn Như Quỳnh | 84 |
| 14 | Công chúa tóc mây = Rapunzel | Thùy Trang | 83 |
| 15 | Quả bầu tiên = The magical boottle gourd | Nguyễn Chí Phúc | 83 |
| 16 | Cậu bé thông minh = The Clever Boy | Nguyễn Như Quỳnh | 83 |
| 17 | Sự tích con Rồng cháu Tiên= Decendants of fairy and Dragon | Nguyễn Như Quỳnh | 82 |
| 18 | Sự tích chú Cuội cung trăng = The tale of moon boy | Thùy Trang | 79 |
| 19 | Con cáo và chùm nho = The fox and the grapes | Thùy Trang | 78 |
| 20 | Anh chàng nhanh trí = The clever boy | Thùy Trang | 78 |
| 21 | Siêu sao tiếng Anh 2 | Nguyễn Văn Hiệp | 78 |
| 22 | Bộ quần áo mới của Hoàng Đế = The emperor's new clothes | Nguyễn Chí Phúc | 78 |
| 23 | Siêu sao tiếng Anh 1 | Nguyễn Văn Hiệp | 76 |
| 24 | Vua Heo | Nguyễn Như Quỳnh | 76 |
| 25 | Bộ quần áo mới của Hoàng Đế = The emperor's new clothes | Thùy Trang | 74 |
| 26 | Quạ và Công = The crow and the peacock | Thùy Trang | 74 |
| 27 | Sự tích bánh chưng bánh giày = The legend of Chung cake, Giay cake | Nguyễn Như Quỳnh | 73 |
| 28 | Chú lính chì dũng cảm = The brave lead soldier | Thùy Trang | 71 |
| 29 | Anh em mồ côi | Hoàng Khắc Huyên | 71 |
| 30 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn=snow white and the seven dwarfs | Nguyễn Chí Phúc | 70 |
| 31 | Cô bé quàng khăn đỏ = Little Red Riding Hood | Nguyễn Như Quỳnh | 70 |
| 32 | Năm hũ vàng | Nguyễn Như Quỳnh | 70 |
| 33 | Thạch Sanh = Thach Sanh | Nguyễn Chí Phúc | 70 |
| 34 | Siêu sao tiếng Anh: Activity book | Nguyễn Văn Hiệp | 70 |
| 35 | Chú mèo đi hia | Nguyễn Như Quỳnh | 69 |
| 36 | Cóc kiện trời = The toad who sued the heaven | Thùy Trang | 68 |
| 37 | Ông ba mươi | Nguyễn Như Quỳnh | 67 |
| 38 | Vua Heo = The Heo king | Thùy Trang | 66 |
| 39 | Siêu sao tiếng Anh: English story | Nguyễn Văn Hiệp | 64 |
| 40 | Cóc kiện trời | Hoàng Khắc Huyên | 64 |
| 41 | Tuyển chọn những câu chuyện cổ tích thế giới đặc sắc | Thành Lộc | 62 |
| 42 | Khám phá những bí ẩn về trái đất | Nguyễn Phương Nam | 59 |
| 43 | Nàng Tiên cá=the little mermaid | Nguyễn Chí Phúc | 59 |
| 44 | Miếng trầu kì diệu | Hoàng Khắc Huyên | 58 |
| 45 | Siêu sao tiếng Anh 3 | Nguyễn Văn Hiệp | 56 |
| 46 | Ba cô tiên=the three fairies | Nguyễn Chí Phúc | 55 |
| 47 | Ông lão đánh cá và con cá vàng=the tale of the fisherman and the golden fish | Nguyễn Chí Phúc | 54 |
| 48 | Cái kẹo của mẹ | Nguyễn Như Quỳnh | 54 |
| 49 | Alibaba và 40 tên cướp = Alibaba and the forty thieves | Thùy Trang | 54 |
| 50 | Rung chuông vàng | Thu Trang | 53 |