| STT | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Số lần mượn |
| 1 | Nhật kí chú bé nhút nhát | Giang Vũ | 122 |
| 2 | Sự tích trầu cau | Hoàng Khắc Huyên | 117 |
| 3 | Con ngỗng đẻ trứng vàng = The goose that laid golden eggs | Nguyễn Chí Phúc | 110 |
| 4 | Nàng tiên gạo | Nguyễn Như Quỳnh | 100 |
| 5 | Trí khôn của ta đây = Here's my wisdom | Nguyễn Chí Phúc | 95 |
| 6 | Thánh Gióng = Thanh Giong | Thùy Trang | 94 |
| 7 | Thạch Sanh = Thach Sanh | Nguyễn Như Quỳnh | 92 |
| 8 | Viên ngọc Ếch | Nguyễn Như Quỳnh | 90 |
| 9 | Ngựa đỏ và Lạc đà = The red horse and the camel | Nguyễn Chí Phúc | 88 |
| 10 | Cây táo thần = The magic apple tree | Nguyễn Chí Phúc | 83 |
| 11 | Nhổ củ cải = The great big radish | Thùy Trang | 81 |
| 12 | Công chúa Chuột = The Mouse princess | Nguyễn Chí Phúc | 75 |
| 13 | Công chúa tóc mây = Rapunzel | Thùy Trang | 73 |
| 14 | Siêu sao tiếng Anh 1 | Nguyễn Văn Hiệp | 73 |
| 15 | Anh chàng nhanh trí = The clever boy | Thùy Trang | 71 |
| 16 | Cậu bé thông minh = The Clever Boy | Nguyễn Như Quỳnh | 71 |
| 17 | Quả bầu tiên = The magical boottle gourd | Nguyễn Chí Phúc | 69 |
| 18 | Con cáo và chùm nho = The fox and the grapes | Thùy Trang | 69 |
| 19 | Sự tích chú Cuội cung trăng = The tale of moon boy | Thùy Trang | 69 |
| 20 | Siêu sao tiếng Anh 2 | Nguyễn Văn Hiệp | 69 |
| 21 | Sự tích con Rồng cháu Tiên= Decendants of fairy and Dragon | Nguyễn Như Quỳnh | 69 |
| 22 | Thánh Gióng = Heaveenly king of Phu Dong | Nguyễn Như Quỳnh | 68 |
| 23 | Bộ quần áo mới của Hoàng Đế = The emperor's new clothes | Nguyễn Chí Phúc | 66 |
| 24 | Anh em mồ côi | Hoàng Khắc Huyên | 64 |
| 25 | Siêu sao tiếng Anh: Activity book | Nguyễn Văn Hiệp | 64 |
| 26 | Quạ và Công = The crow and the peacock | Thùy Trang | 63 |
| 27 | Thạch Sanh = Thach Sanh | Nguyễn Chí Phúc | 62 |
| 28 | Sự tích bánh chưng bánh giày = The legend of Chung cake, Giay cake | Nguyễn Như Quỳnh | 62 |
| 29 | Ông ba mươi | Nguyễn Như Quỳnh | 61 |
| 30 | Năm hũ vàng | Nguyễn Như Quỳnh | 61 |
| 31 | Chú lính chì dũng cảm = The brave lead soldier | Thùy Trang | 61 |
| 32 | Siêu sao tiếng Anh: English story | Nguyễn Văn Hiệp | 61 |
| 33 | Cô bé quàng khăn đỏ = Little Red Riding Hood | Nguyễn Như Quỳnh | 60 |
| 34 | Vua Heo | Nguyễn Như Quỳnh | 59 |
| 35 | Bộ quần áo mới của Hoàng Đế = The emperor's new clothes | Thùy Trang | 59 |
| 36 | Vua Heo = The Heo king | Thùy Trang | 59 |
| 37 | Cóc kiện trời = The toad who sued the heaven | Thùy Trang | 58 |
| 38 | Chú mèo đi hia | Nguyễn Như Quỳnh | 57 |
| 39 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn=snow white and the seven dwarfs | Nguyễn Chí Phúc | 57 |
| 40 | Tuyển chọn những câu chuyện cổ tích thế giới đặc sắc | Thành Lộc | 56 |
| 41 | Cóc kiện trời | Hoàng Khắc Huyên | 54 |
| 42 | Siêu sao tiếng Anh 3 | Nguyễn Văn Hiệp | 52 |
| 43 | Khám phá những bí ẩn về trái đất | Nguyễn Phương Nam | 51 |
| 44 | Ba cô tiên=the three fairies | Nguyễn Chí Phúc | 51 |
| 45 | Ông lão đánh cá và con cá vàng=the tale of the fisherman and the golden fish | Nguyễn Chí Phúc | 50 |
| 46 | Nàng Tiên cá=the little mermaid | Nguyễn Chí Phúc | 49 |
| 47 | Ong chúa=the queen bee | Nguyễn Chí Phúc | 48 |
| 48 | Alibaba và 40 tên cướp = Alibaba and the forty thieves | Thùy Trang | 48 |
| 49 | Cái kẹo của mẹ | Nguyễn Như Quỳnh | 46 |
| 50 | Miếng trầu kì diệu | Hoàng Khắc Huyên | 44 |
| 51 | Kho tàng truyện cười tuổi thơ | Hải Linh | 44 |
| 52 | Nàng tiên gạo = The rice fairy | Thùy Trang | 44 |